THUỐC THEO ALPHABET

A | B | C | D | E | F | G | H | I | J | K | L | M | N | O | P | Q | R | S | T | U | V | W | X | Y | Z

 
 

THUỐC BẮT ĐẦU BẰNG [ C ]

• CaC 1000 Sandoz - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất

• Calcibronat - Thuốc ngủ & an thần

• Calcinol - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất

• Calcium Corbiere - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất

• Calcium-Sandoz forte - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất

• Calcium-Sandoz injectable - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất

• Calcrem - Thuốc tác động lên da & niêm mạc

• Calmol - Thuốc trị bệnh khớp, giảm đau kháng viêm

• Calypsol - Thuốc gây mê, gây tê

• Carbophos - Thuốc điều hòa tiêu hóa

• Cardimax-20 - Thuốc chống đau thắt ngực

• Carduran - Thuốc trị tăng huyết áp khác

• Cataflam - Thuốc trị bệnh khớp, giảm đau kháng viêm

• Catalin - Thuốc trị bệnh mắt

• Cavinton - Thuốc giãn mạch ngoại biên & hoạt hóa não bộ

• Ceclor - Thuốc kháng vi khuẩn

• Cedax - Thuốc kháng vi khuẩn

• Cefazolin Meiji - Thuốc kháng vi khuẩn

• Cefobis - Thuốc kháng vi khuẩn

• Celestamine - Thuốc nhóm dị ứng, vaccine & miễn dịch

• Celestoderm-V - Thuốc tác động lên da & niêm mạc

• Celestone - Thuốc trị bệnh khớp, giảm đau kháng viêm

• Cellcept - Thuốc nhóm dị ứng, vaccine & miễn dịch

• Cepodem - Thuốc kháng vi khuẩn

• Ceporex - Thuốc kháng vi khuẩn

• Cerebrolysin - Thuốc hướng & bồi bổ thần kinh

• Cetaphil - Thuốc tác động lên da & niêm mạc

• Cetornan - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất

• Cetrizet - Thuốc nhóm dị ứng, vaccine & miễn dịch

• Chophytol Rosa oral - Thuốc lợi mật, tan sỏi mật, bảo vệ gan

• Cidermex - Thuốc tác động lên da & niêm mạc

• Ciloxan - Thuốc trị bệnh mắt

• Ciprobay - Thuốc kháng vi khuẩn

• Citrarginine - Thuốc lợi mật, tan sỏi mật, bảo vệ gan

• Claforan - Thuốc kháng vi khuẩn

• Clamoxyl - Thuốc kháng vi khuẩn

• Clarinase repetab - Thuốc nhóm dị ứng, vaccine & miễn dịch

• Clarityne - Thuốc nhóm dị ứng, vaccine & miễn dịch

• Clean skin - Thuốc tác động lên da & niêm mạc

• Clindamycin IBI 600mg - Thuốc kháng vi khuẩn

• Cobanzyme - Thuốc nhóm tác nhân đồng hóa

• Colchicine houde - Thuốc trị bệnh khớp, giảm đau kháng viêm

• Coltramyl - Thuốc giãn cơ

• Combantrin - Thuốc kháng ký sinh trùng

• Coramine glucose - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất

• Cordarone - Thuốc tim

• Cortibion - Thuốc tác động lên da & niêm mạc

• Covatine - Thuốc giải lo âu

• Coversyl - Thuốc ức chế men chuyển angiotensin

• Cystine B6 Bailleul - Thuốc tác động lên da & niêm mạc

THUỐC ĐƯỢC XEM NHIỀU NHẤT

• Postinor - Thuốc ngừa thai
• Bioflora - Thuốc trị tiêu chảy
• Calcium Corbiere - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất
• Nizoral dầu gội - Thuốc tác động lên da & niêm mạc
• No-spa - Thuốc chống co thắt
• Rigevidon - Thuốc ngừa thai
• Primolut-N - Hormone sinh dục phối hợp
• Magne-B6 - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất
• Nutroplex - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất
• Ercefuryl - Thuốc trị tiêu chảy
• Gastropulgite - Thuốc kháng tiết acid & chống loét
• Efferalgan - Thuốc trị bệnh khớp, giảm đau kháng viêm
• Spasmaverine - Thuốc chống co thắt
• Obimin - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất
• Nizoral cream - Thuốc tác động lên da & niêm mạc

Quảng cáo


NHỊP CẦU TRÁI TIM

Vợ chồng mù bán vé số tìm tương lai cho 2 con khiếm thị
• Nỗi lòng nguời mẹ trẻ nuôi con dị tật
• Độc giả Dân trí đề xuất xây cầu tại Quảng Bình
• Nước mắt buồn bé 3 tháng tuổi không hậu môn, tim bẩm sinh

TIỆN ÍCH ONLINE