Paxeladine
Từ điển thuốc - Thuốc ho & cảm cúm [ 11/7/2008 | 6:09 GMT+7 ]
GiaoDucSucKhoe.net (Theo Vidal)

Beaufour Ipsen

 

viên nang 40 mg : hộp 15 viên,
xirô 0,2% : chai 125 ml + muỗng lường 5 ml và 2,5 ml


THÀNH PHẦN
cho 1 viên:
Oxéladine citrate         40 mg
Tá dược : bột talc, polyvidone, gomme laque, bột bắp, saccharose.
cho 1 muỗng lường 5 ml:
Oxéladine citrate         10 mg
Tá dược : phẩm màu vàng cam S (E 110), érythrosine (E 127), mùi thơm cacao, saccharose (4,25 g/muỗng lường), nước tinh khiết. Chất bảo quản : méthyl parahydroxybenzoate, propyl parahydroxybenzoate

DƯỢC LỰC

Thuốc ho có tính chất làm dễ thở.

Paxéladine có hoạt chất là một chất tổng hợp, oxéladine citrate. Phân tử chống ho này không có liên hệ nào về hóa học với opium hay dẫn xuất của opium cũng như với các chất kháng histamine.

Paxéladine có tác dụng chọn lọc trên các trung tâm ho của hệ thống thần kinh trung ương. Ở liều chống ho, thuốc không ức chế trung tâm hô hấp và có tác dụng nhẹ làm dễ thở.

Paxéladine không gây buồn ngủ và có thể dùng cho người làm những công việc đòi hỏi chú ý cao.

Paxéladine không làm chậm nhu động ruột.

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Nồng độ trong máu đạt đỉnh cao vào khoảng 4 đến 6 giờ và vẫn còn tìm thấy 9 giờ sau khi uống thuốc.

CHỈ ĐỊNH

Điều trị triệu chứng ho do nhiều nguyên nhân khác nhau :

Ho do cảm cúm, viêm mũi họng, viêm khí quản, viêm thanh quản, bệnh phế quản phổi, ho gà và sởi ;

Ho triệu chứng và do phản xạ ;

Ho do kích thích.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không có.

THẬN TRỌNG LÚC DÙNG

Không có.

TÁC DỤNG NGOẠI Ý

Không có.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Thuốc ho dùng để điều trị triệu chứng nên sử dụng ngắn hạn và uống thuốc vào các thời điểm thường xảy ra cơn ho.

Người lớn :

- Dạng viên phóng thích kéo dài (chỉ dành cho người lớn) : mỗi lần uống 1 viên nang, 2 đến 3 lần mỗi ngày.

- Xirô : 1 muỗng đong 5 ml/lần, tối đa 5 lần/ngày.

Trẻ em : Chỉ dùng cho trẻ em cân nặng trên 15 kg.

15-20 kg (30 tháng đến 6 tuổi : 1 muỗng đong 2,5 ml 1 lần, tối đa 3-4 lần/ngày tùy theo cân nặng.

20-30 kg (6 tuổi đến 10 tuổi) : 1 muỗng đong 5 ml 1 lần, tối đa 2-3 lần/ngày tùy theo cân nặng.

30-50 kg (10 tuổi đến 15 tuổi) : 1 muỗng đong 5 ml 1 lần, tối đa 5 lần/ngày tùy theo cân nặng.

 Về trang chủ    Bản để in
Các bài viết cùng chuyên khoa [Hô hấp] trong chuyên mục [Từ điển thuốc] :
  • Toplexil sirop [10/10/2011 | 14:16 GMT+7]
  • Theralene [2/10/2011 | 18:09 GMT+7]
  • Apo-Doxy [5/11/2008 | 15:13 GMT+7]
  • Ameflu MS [4/11/2008 | 12:45 GMT+7]
  • Neo-Codion [12/10/2008 | 18:04 GMT+7]
  • Mucusan [16/9/2008 | 11:17 GMT+7]
  • Komix [12/9/2008 | 10:17 GMT+7]
  • Polery [10/8/2008 | 5:18 GMT+7]
  • Hexapneumine [15/7/2008 | 10:10 GMT+7]
  • Mucothiol [11/7/2008 | 11:19 GMT+7]
  • Ozothine with Diprophyllin [10/7/2008 | 10:12 GMT+7]
  • Decolsin [10/7/2008 | 5:18 GMT+7]
  • Muxol [9/7/2008 | 8:13 GMT+7]
  • Serevent [14/6/2008 | 10:10 GMT+7]
  • Solmux broncho [11/6/2008 | 18:07 GMT+7]
  • Atussin [10/6/2008 | 13:06 GMT+7]
  • Rhinathiol [18/5/2008 | 8:15 GMT+7]
  • Sinecod [15/5/2008 | 12:10 GMT+7]
  • Seretide [15/5/2008 | 11:12 GMT+7]
  • Diaphyllin [13/5/2008 | 8:10 GMT+7]

Quảng cáo


TIỆN ÍCH ONLINE