Pediasure
Từ điển thuốc - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất [ 9/6/2008 | 4:17 GMT+7 ]
GiaoDucSucKhoe.net (Theo Vidal)
ng>

Sữa bột dinh dưỡng : hộp 400 g.

THÀNH PHẦN

Tinh bột thủy phân, sucrose, natri caseinat, dầu hướng dương giàu oleic, dầu đậu nành, dầu MTC, khoáng chất : (canxi phosphat tribasic, magiê chlorid, kali xitrat, kali phosphat dibasic, kali chlorid, natri xitrat, sắt sulfat, kẽm sulfat, mangan sulfat, đồng sulfat, chrom chlorid, kali iodid, natri molybdat, natri selenit), whey protein cô đặc, hương liệu, sinh tố : (cholin chlorid, ascorbic acid, niacinamid, a-tocopheryl acetat, canxi pantothenat, pyridoxin hydrochlorid, thiamin hydrochlorid, riboflavin, vitamin A palmitat, folic acid, biotin, vitamin D3, phylloquinon, cyanocobalamin), inositol, taurin, ascorbyl palmitat, L-carnitin và b-caroten.

Phân tích thành phần
  Bột (100 g) PediaSure pha chuẩn (100 ml)
Năng lượng    
kcal 496 100
KJ 2076 418
Phân bố năng lượng    
Chất đạm (%) 12 12
Chất béo (%) 44,2 44,2
Bột đường (%) 43,8 43,8
Thành phần dinh dưỡng    
Chất đạm (g) 14,9 3,0
Chất béo (g) 24,7 4,98
Linoleic Acid (g) 5,0 1,0
Bột đường (g) 54,3 10,95
Nước (g) 2,5 85,29
Inositol (mg) 40 8,0
Taurin (mg) 36 7,2
Carnitin (mg) 8,4 1,7
Khoáng chất (g) 3,6 0,72
Canxi (mg) 486 98
Phốt pho (mg) 397 80
Magiê (mg) 99,2 20
Natri (mg) 228 46
Kali (mg) 645 130
Clo (mg) 496 100
Kẽm (mg) 6 1,2
Sắt (mg) 7 1,4
Đồng (mg) 0,50 0,10
Mangan (mg) 1,2 0,25
Iốt (mg) 48 9,6
Selen (mg) 11,4 2,3
Chrom (mg) 15 3,0
Molybden (mg) 18 3,6
Sinh tố    
Vitamin A (I.U.) 1280 258
Vitamin D (I.U.) 253 51
Vitamin E (I.U.) 11,4 2,3
Vitamin K1 (mg) 19,0 3,8
Vitamin C (mg) 50 10
Vitamin B1 (mg) 1,3 0,27
Vitamin B2 (mg) 1,0 0,21
Vitamin B6 (mg) 1,3 0,26
Vitamin B12 (mg) 3,0 0,6
Niacinamid (mg) 9,9 2,0
Pantothenic Acid (mg) 5,0 1,0
Folic Acid (mg) 184 37
Biotin (mg) 159 32
Cholin (mg) 149 30

CHỈ ĐỊNH

Bột PediaSure - khi pha với nước, cung cấp nguồn dinh dưỡng đầy đủ và cân đối cho trẻ từ 1 đến 10 tuổi. Có thể dùng PediaSure như nguồn dinh dưỡng thay thế bữa ăn hay để bổ sung dưỡng chất giúp trẻ ăn đầy đủ hơn.

Thành phần ưu việt của PediaSure với ít lactose* thích hợp cho :

- Trẻ hiếu động.

- Trẻ trong thời kỳ tăng trưởng.

- Giai đoạn phục hồi sau khi ốm.

- Ăn dặm giữa các bữa ăn chính.

- Trẻ không dung nạp lactose.

* Không nên dùng cho trẻ bị bệnh galactosemia.

LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG

Không dùng qua đường tĩnh mạch.

Không chứa gluten.

PediaSure chứa 100% hay hơn theo chuẩn RDA (Bản khuyến cáo nhu cầu dinh dưỡng của Viện Hàn Lâm Khoa Học Hoa Kỳ) về hàm lượng đạm, vitamin và khoáng chất trong 1.000 ml cho trẻ từ 1-6 tuổi và trong 1.300 ml cho trẻ từ 7-10 tuổi. Với trẻ dưới 1 tuổi, chỉ dùng theo hướng dẫn của bác sĩ.

Hướng dẫn sử dụng :

Để có 225 ml PediaSure : cho 190 ml nước chín để nguội vào ly. Vừa từ từ cho vào ly 5 muỗng gạt ngang (hay 45,4 g) bột PediaSure (muỗng có sẵn trong hộp), vừa khuấy cho tan đều. Khi pha đúng theo hướng dẫn, 1 ml PediaSure cung cấp khoảng 1 kcal. Một hộp PediaSure 400 g pha được khoảng 9 ly, mỗi ly 225 ml.

PediaSure dùng qua ống thông :

Theo hướng dẫn của bác sĩ / nhân viên dinh dưỡng. Khi bắt đầu nuôi ăn qua ống thông, lưu lượng, thể tích và độ pha loãng tùy thuộc vào tình trạng và sự dung nạp của người bệnh. Phải cẩn thận nhằm tránh sự nhiễm khuẩn trong quá trình chuẩn bị và nuôi ăn.

BẢO QUẢN

Hộp đã mở phải được đậy và bảo quản ở nơi khô mát (nhưng không cho vào tủ lạnh) và phải được dùng trong vòng 3 tuần. PediaSure vừa pha phải được dùng ngay hay đậy kín, cho vào tủ lạnh và dùng trong 24 giờ.

 Về trang chủ    Bản để in
Các bài viết cùng chuyên khoa [Dinh dưỡng] trong chuyên mục [Từ điển thuốc] :
  • Tothema [10/10/2011 | 16:17 GMT+7]
  • Terneurine [10/10/2011 | 11:18 GMT+7]
  • Nevramin [17/11/2008 | 7:06 GMT+7]
  • Ameferro [4/11/2008 | 12:39 GMT+7]
  • Alvityl [4/11/2008 | 12:25 GMT+7]
  • Berlamin modular [13/10/2008 | 12:16 GMT+7]
  • Calcium Corbiere [13/9/2008 | 13:17 GMT+7]
  • Siderplex [10/9/2008 | 7:12 GMT+7]
  • Coramine glucose [6/9/2008 | 4:06 GMT+7]
  • Aminosteril [1/9/2008 | 11:45 GMT+7]
  • Aminoplasmal [1/9/2008 | 11:30 GMT+7]
  • Alvesin [1/9/2008 | 11:10 GMT+7]
  • Dodecavit [13/8/2008 | 10:16 GMT+7]
  • Becilan [3/8/2008 | 10:19 GMT+7]
  • Siderfol [11/7/2008 | 10:10 GMT+7]
  • Moriamin S-2 [9/7/2008 | 6:08 GMT+7]
  • Lipofundin [13/6/2008 | 8:08 GMT+7]
  • Moriamin forte [9/6/2008 | 5:18 GMT+7]
  • Grovit [19/5/2008 | 10:14 GMT+7]
  • Isomil [18/5/2008 | 9:18 GMT+7]

Quảng cáo


TIỆN ÍCH ONLINE