Rhinathiol
Từ điển thuốc - Thuốc ho & cảm cúm [ 18/5/2008 | 8:15 GMT+7 ]
GiaoDucSucKhoe.net (Theo Vidal)

Sanofi Aventis

 

viên nang 375 mg : hộp 30 viên,
xirô dành cho người lớn 5% : chai 125 ml,
xirô dành cho trẻ em và nhũ nhi 2% : chai 125 ml


THÀNH PHẦN
cho 1 viên:
Carbocistéine 375 mg
(Lactose)


cho 1 muỗng lường xirô 5%:
Carbocistéine 750 mg
(Ethanol)         (0,25 ml)
(Saccharose) (6 g)


cho 1 muỗng café xirô 2%:
Carbocistéine 100 mg
(Ethanol)         (0,04 ml)
(Saccharose) (3,5 g)

DƯỢC LỰC

Thuốc biến đổi dịch tiết, có tính chất tiêu nhầy.

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Sau khi uống, thuốc được hấp thu nhanh và đạt nồng độ tối đa trong huyết tương sau 2 giờ.

Sinh khả dụng kém, dưới 10% liều dùng do được chuyển hóa mạnh và chịu ảnh hưởng khi qua gan lần đầu.

Thời gian bán hủy đào thải khoảng 2 giờ.

Thuốc và các chất chuyển hóa chủ yếu được đào thải qua thận.

CHỈ ĐỊNH

Điều trị các bệnh lý đường hô hấp kèm hiện tượng khó khạc đàm.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.

CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG

Trường hợp ho có nhiều đàm cần phải được tôn trọng vì là yếu tố cơ bản bảo vệ phổi - phế quản.

Phối hợp thuốc tan đàm với thuốc ho hoặc các thuốc làm khô đàm (tác dụng atropinic) là không hợp lý.

THẬN TRỌNG LÚC DÙNG

Dùng thận trọng ở người bị loét dạ dày - tá tràng.

Trường hợp bệnh nhân bị tiểu đường, cần lưu ý lượng đường có trong thành phần của dạng xirô :

- 1 muỗng lường xirô 5% có chứa 6 g saccharose.

- 1 muỗng café xirô 2% có chứa 3,5 g saccharose.

Do trong thành phần của dạng xirô có alcool nên phải lưu ý người lái xe và vận hành máy móc về khả năng bị buồn ngủ khi dùng thuốc.

LÚC CÓ THAI

Chỉ dùng trong thời gian mang thai khi thật sự cần thiết.

LÚC NUÔI CON BÚ

Có thể cho con bú trong thời gian dùng thuốc.

TÁC DỤNG NGOẠI Ý

Có thể xảy ra hiện tượng không dung nạp đường tiêu hóa (đau dạ dày, buồn nôn, ói mửa và tiêu chảy), nên giảm liều trong trường hợp này.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Thời gian điều trị ngắn và không quá 5 ngày.

Người lớn và trẻ em trên 15 tuổi : mỗi lần uống 2 viên hoặc 1 muỗng lường xirô 5%, ngày 3 lần, nên uống thuốc xa bữa ăn.

Nhũ nhi và trẻ em dưới 15 tuổi : dùng dạng xirô 2%, liều 20-30 mg/kg/ngày, chia làm 2-3 lần, uống xa bữa ăn.

- Dưới 5 tuổi : 1-2 muỗng café/ngày.

- Trên 5 tuổi : 3 muỗng café/ngày.

 Về trang chủ    Bản để in
Các bài viết cùng chuyên khoa [Hô hấp] trong chuyên mục [Từ điển thuốc] :
  • Toplexil sirop [10/10/2011 | 14:16 GMT+7]
  • Theralene [2/10/2011 | 18:09 GMT+7]
  • Apo-Doxy [5/11/2008 | 15:13 GMT+7]
  • Ameflu MS [4/11/2008 | 12:45 GMT+7]
  • Neo-Codion [12/10/2008 | 18:04 GMT+7]
  • Mucusan [16/9/2008 | 11:17 GMT+7]
  • Komix [12/9/2008 | 10:17 GMT+7]
  • Polery [10/8/2008 | 5:18 GMT+7]
  • Hexapneumine [15/7/2008 | 10:10 GMT+7]
  • Mucothiol [11/7/2008 | 11:19 GMT+7]
  • Paxeladine [11/7/2008 | 6:09 GMT+7]
  • Ozothine with Diprophyllin [10/7/2008 | 10:12 GMT+7]
  • Decolsin [10/7/2008 | 5:18 GMT+7]
  • Muxol [9/7/2008 | 8:13 GMT+7]
  • Serevent [14/6/2008 | 10:10 GMT+7]
  • Solmux broncho [11/6/2008 | 18:07 GMT+7]
  • Atussin [10/6/2008 | 13:06 GMT+7]
  • Sinecod [15/5/2008 | 12:10 GMT+7]
  • Seretide [15/5/2008 | 11:12 GMT+7]
  • Diaphyllin [13/5/2008 | 8:10 GMT+7]

Quảng cáo


TIỆN ÍCH ONLINE