Smecta
Từ điển thuốc - Thuốc trị tiêu chảy [ 13/9/2008 | 16:04 GMT+7 ]
GiaoDucSucKhoe.net (Theo Vidal)
BEAUFOUR IPSEN

Bột pha hỗn dịch uống và thụt trực tràng : hộp 30 gói, hộp 60 gói.

THÀNH PHẦN

cho 1 gói
Smectite intergrade bản chất beidellitique 3 g
(Glucose monohydrate) (0,749 g)
(Saccharine sodique) (0,007 g)
(Vanilline) (0,004 g)

DƯỢC LỰC

Với cấu trúc từng lớp và độ nhầy cao, Smecta có khả năng bao phủ niêm mạc tiêu hóa rất lớn. Smecta tương tác với glycoprotein của chất nhầy làm tăng sức chịu đựng của lớp gel dính trên niêm mạc khi bị tấn công. Nhờ tác động trên hàng rào niêm mạc tiêu hóa và khả năng bám cao nên Smecta bảo vệ được niêm mạc tiêu hóa. Smecta không cản quang, không nhuộm màu phân, và với liều lượng thông dụng, Smecta không làm thay đổi thời gian vận chuyển sinh lý của ruột.

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Smecta không được hấp thu và thải ra theo đường tiêu hóa.

CHỈ ĐỊNH

- Điều trị triệu chứng đau của bệnh thực quản-dạ dày-tá tràng và đại tràng.

- Tiêu chảy cấp và mãn tính ở trẻ con và người lớn.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không có.

THẬN TRỌNG LÚC DÙNG

Phải bù nước nếu cần (bằng đường uống hoặc tiêm tĩnh mạch) tùy theo tuổi, cơ địa bệnh nhân và tầm quan trọng của tiêu chảy.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Tính chất hấp phụ của Smecta có thể thay đổi thời gian và (hoặc) sự hấp thu của thuốc khác, do đó nên uống cách khoảng với Smecta.

TÁC DỤNG NGOẠI Ý

Có thể gây ra hoặc làm tăng táo bón nhưng rất hiếm, điều trị vẫn có thể tiếp tục với liều lượng giảm.

LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG

Trẻ con :

- dưới 1 tuổi : 1 gói/ngày.

- 1 đến 2 tuổi : 1-2 gói/ngày.

- trên 2 tuổi : 2-3 gói/ngày.

Thuốc có thể hòa trong bình nước (50 ml) chia trong ngày hoặc trộn đều trong thức ăn sệt.

Người lớn : trung bình, 3 gói/ngày, hòa trong nửa ly nước.

Thông thường nếu tiêu chảy cấp tính, liều lượng có thể tăng gấp đôi khi khởi đầu điều trị.

Nên sử dụng :

- Sau bữa ăn ở viêm thực quản.

- Xa bữa ăn ở các bệnh khác.

Thụt rửa giữ lại : 1 đến 3 lần thụt rửa/ngày, mỗi lần hòa 1 đến 3 gói trong 50 đến 100 ml nước ấm.

 Về trang chủ    Bản để in
Các bài viết cùng chuyên khoa [Tiêu hóa & gan mật] trong chuyên mục [Từ điển thuốc] :
  • Tagamet [10/10/2011 | 12:15 GMT+7]
  • Tidocol [5/10/2011 | 18:11 GMT+7]
  • Bioflora [12/11/2008 | 14:39 GMT+7]
  • Amebismo [4/11/2008 | 12:35 GMT+7]
  • Spasmaverine [9/10/2008 | 10:06 GMT+7]
  • Chophytol Rosa oral [19/9/2008 | 12:17 GMT+7]
  • Pancrelase [17/9/2008 | 10:09 GMT+7]
  • Genurin [13/9/2008 | 10:36 GMT+7]
  • Pylobact [12/9/2008 | 17:04 GMT+7]
  • Morihepamin [12/9/2008 | 9:19 GMT+7]
  • Spasfon [6/9/2008 | 7:11 GMT+7]
  • Kremil-S [3/9/2008 | 14:29 GMT+7]
  • Gastropulgite [3/9/2008 | 13:34 GMT+7]
  • Carbophos [2/9/2008 | 10:11 GMT+7]
  • Aminosteril N-Hepa 5% [28/8/2008 | 16:27 GMT+7]
  • Histodil [17/8/2008 | 13:18 GMT+7]
  • Lacteol fort [16/8/2008 | 12:19 GMT+7]
  • Duphalac [11/8/2008 | 15:19 GMT+7]
  • Maalox [10/8/2008 | 16:16 GMT+7]
  • Selbex [9/8/2008 | 8:13 GMT+7]

Quảng cáo


TIỆN ÍCH ONLINE