Terneurine
Từ điển thuốc - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất [ 10/10/2011 | 11:18 GMT+7 ]
GiaoDucSucKhoe.net (Theo VIDAL)
BRISTOL-MYERS SQUIBB

bột pha tiêm bắp : hộp 4 lọ bột đông khô + 4 ống dung môi 5 ml.

THÀNH PHẦN

cho 1 lọ
Thiamine 50 mg
Pyridoxine 250 mg
Hydroxocobalamine 5 mg
Ống dung môi : Sodium acétate : 60 mg ; alcool benzylique : 50 mg ; nước cất pha tiêm : lượng vừa đủ 5 ml

DƯỢC LỰC

Phối hợp vitamine B12, là một yếu tố tạo máu, với vitamine B1, B6, được sử dụng với mục đích giảm đau.

CHỈ ĐỊNH

Được đề nghị trong :

- một vài chứng đau rễ thần kinh : đau dây thần kinh hông, đau thần kinh cổ-cánh tay, các chứng đau do thần kinh.

- viêm đa dây thần kinh ở người nghiện rượu kinh niên.

- một số bệnh viêm thần kinh thị giác sau nhãn cầu do ngộ độc hoặc do thuốc.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

- Tiền sử dị ứng với cobalamine (vitamine B12 và các chất cùng họ).

- Không dung nạp vitamine B1.

- Bướu ác tính : do vitamine B12 có tác động cao trên sự tăng trưởng của mô, do đó có nguy cơ đẩy mạnh tốc độ sinh sản của tế bào.

CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG

Một vài trường hợp có phản ứng miễn dịch, đôi khi trầm trọng, thậm chí có thể gây tử vong, đã được ghi nhận sau khi tiêm chế phẩm có chứa cobalamine ; do đó nên tránh dùng thuốc này ở những bệnh nhân có cơ địa dị ứng (suyễn, chàm).

THẬN TRỌNG LÚC DÙNG

Chỉ được dùng đường tiêm bắp thịt.

Không được dùng thuốc khi đã có hiện tượng không dung nạp một trong các thành phần của thuốc qua các đường dùng thuốc khác.

Nếu có dấu hiệu không dung nạp thiamine (xem mục Tác dụng ngoại ý), phải ngưng thuốc ngay và không được dùng trở lại sau đó bằng đường tiêm.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Không dùng chung với lévodopa (vitamine B6 làm giảm tác động của lévodopa do kích thích dopadécarboxylase ngoại biên)

TÁC DỤNG NGOẠI Ý

- Phản ứng phản vệ : ngứa, nổi mày đay, phát ban, sốc (xem mục Chú ý đề phòng và Thận trọng lúc dùng).

- Có thể bị mụn trứng cá.

- Nước tiểu có màu đỏ.

- Trường hợp không dung nạp thiamine : nôn, cứng cơ, các biểu hiện ở da kiểu bị ngứa, hạ huyết áp (chủ yếu khi dùng đường tiêm tĩnh mạch).

- Nếu hạn hữu có bị sốc, trị liệu bao gồm : adrénaline, corticoide dạng tiêm, acide epsilon aminocaproique.

Tiêm thuốc không đau do có alcool benzylique trong thành phần dung môi.

LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG

- Không được tiêm thuốc qua đường tiêm mạch.

- Chỉ dùng đường tiêm bắp và tiêm bắp sâu.

Hội chứng đau nhức : 1 ống/ngày hoặc mỗi 2 ngày.

Nghiện rượu kinh niên : 2 ống/ngày.

 Về trang chủ    Bản để in
Các bài viết cùng chuyên khoa [Dinh dưỡng] trong chuyên mục [Từ điển thuốc] :
  • Tothema [10/10/2011 | 16:17 GMT+7]
  • Nevramin [17/11/2008 | 7:06 GMT+7]
  • Ameferro [4/11/2008 | 12:39 GMT+7]
  • Alvityl [4/11/2008 | 12:25 GMT+7]
  • Berlamin modular [13/10/2008 | 12:16 GMT+7]
  • Calcium Corbiere [13/9/2008 | 13:17 GMT+7]
  • Siderplex [10/9/2008 | 7:12 GMT+7]
  • Coramine glucose [6/9/2008 | 4:06 GMT+7]
  • Aminosteril [1/9/2008 | 11:45 GMT+7]
  • Aminoplasmal [1/9/2008 | 11:30 GMT+7]
  • Alvesin [1/9/2008 | 11:10 GMT+7]
  • Dodecavit [13/8/2008 | 10:16 GMT+7]
  • Becilan [3/8/2008 | 10:19 GMT+7]
  • Siderfol [11/7/2008 | 10:10 GMT+7]
  • Moriamin S-2 [9/7/2008 | 6:08 GMT+7]
  • Lipofundin [13/6/2008 | 8:08 GMT+7]
  • Moriamin forte [9/6/2008 | 5:18 GMT+7]
  • Pediasure [9/6/2008 | 4:17 GMT+7]
  • Grovit [19/5/2008 | 10:14 GMT+7]
  • Isomil [18/5/2008 | 9:18 GMT+7]

Quảng cáo


TIỆN ÍCH ONLINE