Tetracoq
Từ điển thuốc - Thuốc nhóm dị ứng, vaccine & miễn dịch [ 12/10/2011 | 16:17 GMT+7 ]
GiaoDucSucKhoe.net (Theo VIDAL)
AVENTIS PASTEUR

Hỗn dịch tiêm bắp hoặc dưới da : hộp 20 ống bơm tiêm chứa 0,5 ml thuốc.

THÀNH PHẦN

cho 1 ống tiêm
Biến độc tố bạch hầu tinh khiết 1 liều
Biến độc tố uốn ván tinh khiết 1 liều
Bordetella perturssis : tối thiểu 4 UI
Vaccin sốt bại liệt mất hoạt tính loại 1, 2 và 3 1 liều

CHỈ ĐỊNH

Dự phòng bệnh bạch hầu, uốn ván, ho gà và sốt bại liệt.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Bệnh não đang tiến triển có hoặc không kèm theo co giật.

Có phản ứng quá mạnh sau mũi tiêm ngừa ho gà trước đó : sốt cao >= 40oC, hội chứng khóc thét dai dẳng, co giật, tình trạng sốc.

THẬN TRỌNG LÚC DÙNG

Cần dời ngày chủng ngừa đối với các đối tượng bị bệnh nhiễm đang tiến triển, chủ yếu dạng nhiễm trùng.

Các bệnh nhân có tiền sử động kinh nên dùng thêm thuốc phòng ngừa bệnh co giật và sốt cao khi tiêm chủng.

TÁC DỤNG NGOẠI Ý

Phản ứng gây đau, nổi cục cứng tại điểm tiêm.

Sốt 38oC-39oC kéo dài 24 giờ.

Ngoại lệ có thể gây sốt > 40oC, hội chứng khóc thét dai dẳng, co giật, bệnh não hoặc tình trạng sốc (1 ca trong khoảng 100.000 ca tiêm chủng).

LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG

Đường tiêm dưới da hoặc tiêm bắp.

3 mũi tiêm cách nhau 1 tháng và 1 mũi tiêm lặp lại 1 năm sau mũi tiêm lần thứ 3.

 Về trang chủ    Bản để in

Quảng cáo


TIỆN ÍCH ONLINE