Aminosteril N-Hepa 5%
Từ điển thuốc - Dung dịch tiêm truyền [ 28/8/2008 | 16:27 GMT+7 ]
GiaoDucSucKhoe.net tổng hợp
dịch tiêm truyền : chai 250 ml, thùng 10 chai - chai 500 ml, thùng 10 chai.

THÀNH PHẦN
 
 
 
cho 1000 ml
L-Isoleucine 10,40 g
L-Leucine 13,09 g
L-Lysine monoacetate 9,71g
L-Lysine 6,88 g
L-Methionine 1,10 g
Acetylcysteine 0,70 g
L-Cysteine 0,52 g
L-Phenylalanine 0,88 g
L-Threonine 4,40 g
L-Tryptophan 0,70 g
L-Valine 10,08 g
L-Arginine 10,72 g
L-Histidine 2,80 g
Aminoacetic acid 5,82 g
L-Alanine 4,64 g
L-Proline 5,73 g
L-Serine 2,24 g
Acid acetic băng 4,42 g
Nitrogen toàn phần 12,9 g/l

 

TÍNH CHẤT

- Dung dịch acid amin để nuôi dưỡng đường tĩnh mạch thích hợp cho bệnh nhân bị suy gan.

- Dung dịch 5%, không có chất điện giải và carbohydrate.

- Được đặc chế để bù trừ sự rối loạn acid amin trong suy gan.

- Là sự cung cấp thăng bằng các acid amin không chủ yếu, có 42% chuỗi acid amin phân nhánh và chỉ có 2% acid amin thơm.

- Ổn định nồng độ acid amin trong máu.

- Không làm tăng urea máu.

- Ảnh huởng tốt lên trạng thái thần kinh.

- Cải thiện cân bằng nitrogen.

CHỈ ĐỊNH

Nguồn cung cấp acid amin bằng đường tĩnh mạch trong các trường hợp bệnh nhân bị suy gan nặng có hoặc không có bệnh lý não, điều trị hôn mê gan.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

- Rối loạn chuyển hóa acid amin.

- Các tình trạng gây ra bởi truyền dịch quá mức.

- Hạ natri máu, hạ kali máu.

- Suy thận.

- Suy tim nặng.

THẬN TRỌNG LÚC DÙNG

Hiện chưa có những số liệu liên quan đến việc dùng thuốc ở phụ nữ có thai và trẻ con.

TÁC DỤNG NGOẠI Ý

Dùng bằng đường tĩnh mạch, Aminosteril N-Hepa có thể làm gia tăng sự sản xuất acid gastric và loét dạ dày do stress. Vì vậy, nên kiểm tra để cân nhắc rằng có nên sử dụng thuốc kháng histamine H2 như là một biện pháp phòng ngừa hay không.

LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG

- Truyền tĩnh mạch : 1,7-2,1 ml/kg/giờ, ví dụ 40-50 giọt/phút ở người 70 kg.

- Liều tối đa : 1,5 g acid amin/kg/ngày, tương đương 2100 ml/ngày ở người 70 kg.

Lưu ý : Kiểm tra thường xuyên cân bằng nước-điện giải và cân bằng acid-base. Các chất carbohydrate và điện giải phải được đưa vào với một tỉ lệ cân bằng, có thể dùng bộ phận hình chữ Y.

Thời gian điều trị : theo đòi hỏi của việc điều trị.

BẢO QUẢN

Bảo quản dưới 25°C, tránh ánh nắng.

Không dùng quá hạn sử dụng ghi trên nhãn.

Không dùng nếu dung dịch bị đục hoặc chai đựng bị hỏng.

Để thuốc xa tầm tay với của trẻ con.

 Về trang chủ    Bản để in
Các bài viết cùng chuyên khoa [Tiêu hóa & gan mật] trong chuyên mục [Từ điển thuốc] :
  • Tagamet [10/10/2011 | 12:15 GMT+7]
  • Tidocol [5/10/2011 | 18:11 GMT+7]
  • Bioflora [12/11/2008 | 14:39 GMT+7]
  • Amebismo [4/11/2008 | 12:35 GMT+7]
  • Spasmaverine [9/10/2008 | 10:06 GMT+7]
  • Chophytol Rosa oral [19/9/2008 | 12:17 GMT+7]
  • Pancrelase [17/9/2008 | 10:09 GMT+7]
  • Smecta [13/9/2008 | 16:04 GMT+7]
  • Genurin [13/9/2008 | 10:36 GMT+7]
  • Pylobact [12/9/2008 | 17:04 GMT+7]
  • Morihepamin [12/9/2008 | 9:19 GMT+7]
  • Spasfon [6/9/2008 | 7:11 GMT+7]
  • Kremil-S [3/9/2008 | 14:29 GMT+7]
  • Gastropulgite [3/9/2008 | 13:34 GMT+7]
  • Carbophos [2/9/2008 | 10:11 GMT+7]
  • Histodil [17/8/2008 | 13:18 GMT+7]
  • Lacteol fort [16/8/2008 | 12:19 GMT+7]
  • Duphalac [11/8/2008 | 15:19 GMT+7]
  • Maalox [10/8/2008 | 16:16 GMT+7]
  • Selbex [9/8/2008 | 8:13 GMT+7]

Quảng cáo


TIỆN ÍCH ONLINE