Bevitine
Từ điển thuốc - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất [ 6/2/2008 | 8:10 GMT+7 ]
GiaoDucSucKhoe.net (Theo Vidal)
nter>
c/o GALIEN

 

viên nén 250 mg : hộp 20 viên.

dung dịch tiêm 100 mg/2 ml : ống 2 ml, hộp 5 ống.

THÀNH PHẦN

cho 1 viên
Thiamine chlorhydrate 250 mg
cho 1 ống thuốc tiêm 2 ml
Thiamine chlorhydrate 100 mg

 

DƯỢC LỰC

Vitamine B1.

DƯỢC ĐỘNG HỌC

Thiamine được hấp thu ở ruột non và được khuếch tán vào tất cả các mô. Nó không bị tích tụ ngay cả khi dùng liều rất cao. Thuốc được đào thải qua nước tiểu dưới dạng các chất chuyển hóa.

Thiamine qua được sữa mẹ.

CHỈ ĐỊNH

Dạng uống :

- Điều trị thiếu vitamine B1 : bệnh Béribéri.

- Bệnh não do nghiện rượu, dùng chuyển tiếp với dạng tiêm.

Dạng tiêm :

- Điều trị thiếu vitamine B1 khi không thể dùng được dạng uống.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không dung nạp vitamine B1.

CHÚ Ý ĐỀ PHÒNG và THẬN TRỌNG LÚC DÙNG

Dạng tiêm : thiamine có thể gây phản ứng dạng sốc phản vệ. Bác sĩ nên dự trù các biện pháp hồi sức - cấp cứu thích hợp.

LÚC CÓ THAI và LÚC NUÔI CON BÚ

Lúc có thai :

Không có nghiên cứu về tác dụng gây quái thai của thuốc trên động vật. Trên lâm sàng, cho đến nay không có trường hợp nào gây dị dạng hay độc cho thai được báo cáo. Tuy nhiên không thể loại hẳn mọi nguy cơ có thể xảy ra khi dùng thuốc này trong thời gian mang thai. Do đó nên thận trọng không dùng thuốc này trong thời gian mang thai.

Lúc nuôi con bú :

Thiamine qua được sữa mẹ, tuy nhiên còn thiếu dữ liệu về ảnh hưởng trên nhũ nhi, không nên dùng thuốc trong thời gian cho con bú.

TÁC DỤNG NGOẠI Ý

Dạng tiêm :

- Hạ huyết áp thoáng qua.

- Ngoại lệ : sốc phản vệ.

LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG

Dùng cho người lớn.

Dạng uống :

1-2 viên/ngày, uống thuốc không nhai với một ít nước.

Dạng tiêm :

Tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch.

1-2 ống 100 mg/ngày. Trong một vài trường hợp, có thể cần dùng đến liều cao hơn bằng đường tiêm tĩnh mạch (tối đa 1000 mg/ngày). Nếu liều vượt quá 2 ống/ngày, cần phải chia đều ra trong 24 giờ.

Trường hợp dùng đường tĩnh mạch, phải tiêm chậm trên 10 phút (xem Chú ý đề phòng và Thận trọng lúc dùng).

BẢO QUẢN

Viên nén : Bảo quản tránh ẩm.

 Về trang chủ    Bản để in
Các bài viết cùng chuyên khoa [Dinh dưỡng] trong chuyên mục [Từ điển thuốc] :
  • Tothema [10/10/2011 | 16:17 GMT+7]
  • Terneurine [10/10/2011 | 11:18 GMT+7]
  • Nevramin [17/11/2008 | 7:06 GMT+7]
  • Ameferro [4/11/2008 | 12:39 GMT+7]
  • Alvityl [4/11/2008 | 12:25 GMT+7]
  • Berlamin modular [13/10/2008 | 12:16 GMT+7]
  • Calcium Corbiere [13/9/2008 | 13:17 GMT+7]
  • Siderplex [10/9/2008 | 7:12 GMT+7]
  • Coramine glucose [6/9/2008 | 4:06 GMT+7]
  • Aminosteril [1/9/2008 | 11:45 GMT+7]
  • Aminoplasmal [1/9/2008 | 11:30 GMT+7]
  • Alvesin [1/9/2008 | 11:10 GMT+7]
  • Dodecavit [13/8/2008 | 10:16 GMT+7]
  • Becilan [3/8/2008 | 10:19 GMT+7]
  • Siderfol [11/7/2008 | 10:10 GMT+7]
  • Moriamin S-2 [9/7/2008 | 6:08 GMT+7]
  • Lipofundin [13/6/2008 | 8:08 GMT+7]
  • Moriamin forte [9/6/2008 | 5:18 GMT+7]
  • Pediasure [9/6/2008 | 4:17 GMT+7]
  • Grovit [19/5/2008 | 10:14 GMT+7]

Quảng cáo


TIỆN ÍCH ONLINE