Carbophos
Từ điển thuốc - Thuốc điều hòa tiêu hóa [ 2/9/2008 | 10:11 GMT+7 ]
GiaoDucSucKhoe.net tổng hợp
NHÀ SẢN XUẤT: UPSA

DẠNG TRÌNH BÀY

viên nén nhai dễ bẻ : ống 20 viên, hộp 2 ống.

THÀNH PHẦN

Cho 1 viên:

- Than thảo mộc 400 mg

- Ca carbonate 200 mg

- Ca phosphate trung tính 100 mg tương ứng : Ca 118 mg

- Saccharose 500 mg

DƯỢC LỰC

Chất hấp thụ ở ruột (A : hệ tiêu hóa và chuyển hóa).

CHỈ ĐỊNH

- Điều trị triệu chứng các biểu hiện rối loạn chức năng ở ruột, nhất là khi có kèm theo chướng bụng và tiêu chảy.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Do than thảo mộc có đặc tính hấp phụ nên có thể làm giảm sự hấp thu của các thuốc khác, do đó nên dùng Carbophos cách xa các thuốc khác (trên 2 giờ nếu được).

TÁC DỤNG NGOẠI Ý

Dùng thuốc này ở liều cao có thể làm cho phân có màu đen.

Có liên quan đến canxi : dùng thuốc kéo dài và liều cao có thể gây tăng canxi huyết, sỏi thận và suy thận.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Dùng cho người lớn.

1-2 viên, nhai và uống với một ít nước, sau bữa ăn hay khi có cơn đau.

 Về trang chủ    Bản để in
Các bài viết cùng chuyên khoa [Tiêu hóa & gan mật] trong chuyên mục [Từ điển thuốc] :
  • Tagamet [10/10/2011 | 12:15 GMT+7]
  • Tidocol [5/10/2011 | 18:11 GMT+7]
  • Bioflora [12/11/2008 | 14:39 GMT+7]
  • Amebismo [4/11/2008 | 12:35 GMT+7]
  • Spasmaverine [9/10/2008 | 10:06 GMT+7]
  • Chophytol Rosa oral [19/9/2008 | 12:17 GMT+7]
  • Pancrelase [17/9/2008 | 10:09 GMT+7]
  • Smecta [13/9/2008 | 16:04 GMT+7]
  • Genurin [13/9/2008 | 10:36 GMT+7]
  • Pylobact [12/9/2008 | 17:04 GMT+7]
  • Morihepamin [12/9/2008 | 9:19 GMT+7]
  • Spasfon [6/9/2008 | 7:11 GMT+7]
  • Kremil-S [3/9/2008 | 14:29 GMT+7]
  • Gastropulgite [3/9/2008 | 13:34 GMT+7]
  • Aminosteril N-Hepa 5% [28/8/2008 | 16:27 GMT+7]
  • Histodil [17/8/2008 | 13:18 GMT+7]
  • Lacteol fort [16/8/2008 | 12:19 GMT+7]
  • Duphalac [11/8/2008 | 15:19 GMT+7]
  • Maalox [10/8/2008 | 16:16 GMT+7]
  • Selbex [9/8/2008 | 8:13 GMT+7]

Quảng cáo


TIỆN ÍCH ONLINE