Equal
Từ điển thuốc - Thuốc trị tiểu đường [ 11/4/2008 | 9:08 GMT+7 ]
GiaoDucSucKhoe.net (Theo Vidal)
MERISANT

Viên nén 19 mg : hộp 100 viên, 200 viên.

Cốm uống 38 mg : hộp 10 gói, 25 gói, 50 gói.

Bột uống 40 mg : hộp 1 lọ.

THÀNH PHẦN

cho 1 viên
Aspartam 19 mg
cho 1 gói
Aspartam 38 mg
cho 1 lọ
Aspartam 40 mg

DƯỢC LỰC

Aspartam là a-L,-aspartyl-L-3-phenylalanine methyl ester. Đây là một dipeptid cấu tạo từ 2 acid amin thiên nhiên : L-aspartic acid và L-phenylalanine (dưới dạng methyl ester).

Tác động của Equal chỉ được biết là cung cấp vị ngọt tương tự như của đường sucrose nhưng mạnh hơn gấp 200 lần.

  Năng lượng Số muỗng cà phê đường tương đương
1 viên Equal < 1/2 1
1 gói Equal 4 2

CHỈ ĐỊNH

Chất ngọt dành cho người tiểu đường.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Phenylketonuria.

LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG

1 viên thay thế 1 muỗng cà phê đường. 1 gói thay thế 2 muỗng cà phê đường.

QUÁ LIỀU

Các thử nghiệm trên người cho thấy không tồn tại nguy hiểm tiềm tàng nào ngay cả khi dùng aspartam với lượng lớn.

 Về trang chủ    Bản để in
Các bài viết cùng chuyên khoa [Nội tiết & Chuyển hóa] trong chuyên mục [Từ điển thuốc] :
  • Triacana [8/10/2011 | 18:12 GMT+7]
  • Kenacort retard [16/10/2008 | 12:19 GMT+7]
  • Lopid [15/9/2008 | 10:13 GMT+7]
  • Diane-35 [11/9/2008 | 9:10 GMT+7]
  • Sandostatin [3/9/2008 | 15:55 GMT+7]
  • Predian [13/8/2008 | 9:17 GMT+7]
  • Mannil 5 [8/8/2008 | 7:12 GMT+7]
  • Recol [18/7/2008 | 18:03 GMT+7]
  • Basen [4/7/2008 | 11:15 GMT+7]
  • Hydrocortison - Richter [18/6/2008 | 13:13 GMT+7]
  • Lipanthyl [18/6/2008 | 12:09 GMT+7]
  • Rovacor [15/6/2008 | 11:07 GMT+7]
  • Diamicron [8/6/2008 | 5:10 GMT+7]
  • Berlthyrox (L-Thyroxine) [6/6/2008 | 16:13 GMT+7]
  • Basdene [3/6/2008 | 14:08 GMT+7]
  • Lipobay [13/5/2008 | 10:10 GMT+7]
  • Glucobay [19/4/2008 | 8:15 GMT+7]
  • Humulin [17/4/2008 | 12:18 GMT+7]
  • Mediator [17/4/2008 | 11:12 GMT+7]
  • Modalime 100mg [13/4/2008 | 7:07 GMT+7]

Quảng cáo


TIỆN ÍCH ONLINE