Fitovit
Từ điển thuốc - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất [ 8/3/2008 | 6:10 GMT+7 ]
GiaoDucSucKhoe.net (Theo Vidal)
LTD.
c/o CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM TIẾN PHÚC

Viên nang : vỉ 10 viên.

Syrô : chai 120 ml, 240 ml.

THÀNH PHẦN

cho 1 viên
Withania somnifera 760 mg
Emblica officinalis 360 mg
Asparagus racemosus 200 mg
Tinospora cordifolia 140 mg
Tribulus terrestris 100 mg
Picrorhiza kurroa 40 mg
Cyperus scariosus 60 mg
Bacopa monniera 200 mg
Terminalia chebula 80 mg
Piper longum 100 mg
Myristica fragrans 40 mg
cho 10 ml syrô
Withania somnifera 380 mg
Emblica officinalis 180 mg
Asparagus racemosus 100 mg
Tinospora cordifolia 70 mg
Tribulus terrestris 50 mg
Picrorhiza kurroa 20 mg
Cyperus scariosus 30 mg
Bacopa monniera 100 mg
Terminalia chebula 40 mg
Piper longum 50 mg
Myristica fragrans 20 mg

MÔ TẢ

Fitovit, thuốc tăng lực phối hợp các thành phần tinh chiết từ dược thảo thiên nhiên mà hệ thống thuốc cổ đại Ấn Độ (Ayuveda) đã chắt lọc và sử dụng từ khoảng 5000 năm trước công nguyên. Thuốc có tác dụng tái đạt và cân bằng sức khỏe đã bị mất do rối loạn các bộ phận chức năng của cơ thể. Các thành phần thảo dược này đã được nghiên cứu và sử dụng lâu dài với những kết quả tốt mà không gây tác dụng phụ.

DƯỢC LỰC

Dạng phối hợp các thảo dược có tác động :

- Chống stress.

- Bồi bổ cơ thể, chống suy nhược.

- Tăng cường trí nhớ.

- Kích thích ăn ngon, giúp tiêu hóa.

- Kích thích hệ thống miễn dịch.

- Giúp phát triển cơ thể ở trẻ em.

- Tăng cường thị lực.

- Cải thiện chức năng gan.

- Chống xơ vữa động mạch giai đoạn đầu.

- Tăng cường khả năng sinh dục.

Tác dụng của từng thành phần :

Withania somnifera :

Kích thích hệ thống bảo vệ cơ thể, chống stress, chống viêm nhiễm và kích thích hệ thống miễn dịch, tăng cường sinh dục.

Emblica officinalis :

Kích thích tiêu hóa, giảm chứng khó tiêu, tạo sự ngon miệng, thèm ăn ; giảm cholesterol máu ; tăng cường sức đề kháng của cơ thể với vi sinh vật gây bệnh.

Asparagus racemosus :

Kích thích tiêu hóa, bảo vệ niêm mạc dạ dày, chống loét do stress ; kích thích hệ thống miễn dịch; tăng cường sinh dục.

Tinospora cordifolia :

Tăng cường sinh lực, kích thích miễn dịch, cải thiện chức năng gan ; tác dụng giảm đau, kháng viêm.

Tribulus terrestris :

Chống xơ vữa động mạch, giảm cholesterol và lipid toàn phần trong máu ; tác dụng tăng lực.

Picrorhiza kurroa :

Có tính kháng viêm, điều hòa vận động đường tiêu hóa.

Cyperus scariosus :

Kích thích sự ngon miệng, thèm ăn, kích thích tiêu hóa.

Bacopa monniera :

Cải thiện quá trình trao đổi chất ở não, tăng trí nhớ.

Terminalia chebula :

Cải thiện quá trình trao đổi chất ở não, tăng trí nhớ, tăng thị lực, bảo vệ gan.

Piper longum :

Tăng lực, kích thích hệ thống bảo vệ cơ thể, cải thiện quá trình trao đổi chất ở não, kích thích hệ thống tạo máu ; có tính kháng viêm, kháng dị ứng, long đàm.

Myristica fragrans :

Kích thích tiêu hóa, tăng lực, tăng cường sinh dục.

CHỈ ĐỊNH

- Suy nhược toàn thân, suy giảm hệ thống bảo vệ cơ thể, hội chứng suy nhược do những nguồn gốc khác nhau.

- Trạng thái căng thẳng tâm lý kéo dài, trầm trọng về thể xác và tâm thần, thời kỳ dưỡng bệnh, hồi phục sau đợt bệnh nặng.

- Các rối loạn ở não, sa sút trí nhớ, giảm khả năng chú ý tập trung.

- Giúp phát triển cơ thể ở trẻ em.

- Giai đoạn đầu của xơ vữa động mạch có tăng lượng cholesterol và lipid toàn phần trong huyết tương.

- Rối loạn đường tiêu hóa (ăn không ngon, sụt cân, chứng khó tiêu), giảm khả năng sinh dục.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không có.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Không có.

TÁC DỤNG NGOẠI Ý

Quá mẫn cảm ở một vài cá thể.

LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG

Viên nang : 1 hoặc 2 viên mỗi ngày.

Syrô : 1-3 muỗng/ngày.

 Về trang chủ    Bản để in
Các bài viết cùng chuyên khoa [Tiêu hóa & gan mật] trong chuyên mục [Từ điển thuốc] :
  • Tagamet [10/10/2011 | 12:15 GMT+7]
  • Tidocol [5/10/2011 | 18:11 GMT+7]
  • Bioflora [12/11/2008 | 14:39 GMT+7]
  • Amebismo [4/11/2008 | 12:35 GMT+7]
  • Spasmaverine [9/10/2008 | 10:06 GMT+7]
  • Chophytol Rosa oral [19/9/2008 | 12:17 GMT+7]
  • Pancrelase [17/9/2008 | 10:09 GMT+7]
  • Smecta [13/9/2008 | 16:04 GMT+7]
  • Genurin [13/9/2008 | 10:36 GMT+7]
  • Pylobact [12/9/2008 | 17:04 GMT+7]
  • Morihepamin [12/9/2008 | 9:19 GMT+7]
  • Spasfon [6/9/2008 | 7:11 GMT+7]
  • Kremil-S [3/9/2008 | 14:29 GMT+7]
  • Gastropulgite [3/9/2008 | 13:34 GMT+7]
  • Carbophos [2/9/2008 | 10:11 GMT+7]
  • Aminosteril N-Hepa 5% [28/8/2008 | 16:27 GMT+7]
  • Histodil [17/8/2008 | 13:18 GMT+7]
  • Lacteol fort [16/8/2008 | 12:19 GMT+7]
  • Duphalac [11/8/2008 | 15:19 GMT+7]
  • Maalox [10/8/2008 | 16:16 GMT+7]

Quảng cáo


TIỆN ÍCH ONLINE