Gamaxcin
Từ điển thuốc - Thuốc điều hòa tiêu hóa [ 9/3/2008 | 8:05 GMT+7 ]
GiaoDucSucKhoe.net (Theo Vidal)
SIGMA PHARMA
c/o IC VIET NAM

Viên nén : hộp 100 viên.

THÀNH PHẦN

  cho 1 viên
Aluminium hydroxyde 250 mg
Magnesium trisilicate 120 mg
Magnesium hydroxyde 120 mg
Simethicone carbohydrate 9,5 mg

CHỈ ĐỊNH

Giảm các triệu chứng khó tiêu, nóng rát vùng thượng vị, các triệu chứng gây cảm giác khó chịu vùng dạ dày, đau do loét dạ dày và các triệu chứng do tăng acid dịch dạ dày.

THẬN TRỌNG LÚC DÙNG

Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân đang thẩm phân máu kéo dài.

TƯƠNG TÁC THUỐC

Khi dùng chung, làm thay đổi sự hấp thu của một số thuốc như tetracycline, indomethacine, digoxine, isoniazide...

LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG

Nuốt hoặc nhai 1-2 viên sau bữa ăn 1-1,5 giờ và khi đi ngủ, hoặc khi có các triệu chứng kể trên.

 Về trang chủ    Bản để in
Các bài viết cùng chuyên khoa [Tiêu hóa & gan mật] trong chuyên mục [Từ điển thuốc] :
  • Tagamet [10/10/2011 | 12:15 GMT+7]
  • Tidocol [5/10/2011 | 18:11 GMT+7]
  • Bioflora [12/11/2008 | 14:39 GMT+7]
  • Amebismo [4/11/2008 | 12:35 GMT+7]
  • Spasmaverine [9/10/2008 | 10:06 GMT+7]
  • Chophytol Rosa oral [19/9/2008 | 12:17 GMT+7]
  • Pancrelase [17/9/2008 | 10:09 GMT+7]
  • Smecta [13/9/2008 | 16:04 GMT+7]
  • Genurin [13/9/2008 | 10:36 GMT+7]
  • Pylobact [12/9/2008 | 17:04 GMT+7]
  • Morihepamin [12/9/2008 | 9:19 GMT+7]
  • Spasfon [6/9/2008 | 7:11 GMT+7]
  • Kremil-S [3/9/2008 | 14:29 GMT+7]
  • Gastropulgite [3/9/2008 | 13:34 GMT+7]
  • Carbophos [2/9/2008 | 10:11 GMT+7]
  • Aminosteril N-Hepa 5% [28/8/2008 | 16:27 GMT+7]
  • Histodil [17/8/2008 | 13:18 GMT+7]
  • Lacteol fort [16/8/2008 | 12:19 GMT+7]
  • Duphalac [11/8/2008 | 15:19 GMT+7]
  • Maalox [10/8/2008 | 16:16 GMT+7]

Quảng cáo


TIỆN ÍCH ONLINE