Isomil
Từ điển thuốc - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất [ 18/5/2008 | 9:18 GMT+7 ]
GiaoDucSucKhoe.net (Theo Vidal)
ng>

Sữa bột dinh dưỡng : hộp 400 g, 1000 g

THÀNH PHẦN

Tinh bột bắp thủy phân, dầu bắp, sucrose, dầu thực vật, protein đậu nành tinh chế, khoáng chất (canxi phosphat tribasic, kali xitrat, kali chlorid, magiê chlorid, canxi carbonat, natri chlorid, sắt sulfat, kẽm sulfat, đồng sulfat, mangan sulfat, kali iodid), vitamins (ascorbic acid, cholin chlorid, a-tocopheryl acetat, niacinamid, canxi pantothenat, thiamin hydrochlorid, vitamin A palmitat, pyridoxin hydrochlorid, riboflavin, folic acid, phylloquinon, biotin, vitamin D3, cyanocobalamin), amino acid (L-methionin, taurin và L-carnitin).

Thành phần bột đường trong Isomil được cung cấp từ sucrose, tinh bột bắp thủy phân.

Thành phần protein bao gồm các protein đậu nành được tinh chế.

Chất béo, đa số là các acid béo không no chuỗi dài, được cung cấp từ dầu hướng dương, dầu dừa và dầu đậu nành (linoleic acid, linolenic acid).

Trong thành phần của Isomil không chứa lactose.

Phân tích thành phần
  100 g bột
Năng lượng  
kcal 517
KJ 2163
Thành phần dinh dưỡng  
Chất đạm (g) 13,7
Chất béo (g) 28,1
Linoleic Acid (g) 5,1 
Bột đường (g) 52,5
Khoáng chất (g) 3,4
Độ ẩm (g) 2,4
Khoáng chất  
Canxi (mg) 532
Phospho (mg) 380
Magiê (mg) 41
Natri (mg) 243
Kali (mg) 578
Clo (mg) 449
Kẽm (mg) 6
Sắt (mg) 7,8
Đồng (mg) 357
Mangan (mg) 304
Iốt (mg) 76
Sinh tố  
Vitamin A (mg) 600
Vitamin D (mg) 7,6
Vitamin E (mg) 12,9
Vitamin K1 (mg) 42
Vitamin C (mg) 53
Vitamin B1 (mg) 494
Vitamin B2 (mg) 456
Vitamin B6 (mg) 304
Vitamin B12 (mg) 2,3
Niacin (mg) 5,3
Pantothenic Acid (mg) 3,8
Folic Acid (mg) 100
Biotin (mg) 23
Cholin (mg) 60
Taurin (mg) 34
L-carnitin (mg) 9

CHỈ ĐỊNH

Isomil là công thức dinh dưỡng dành cho trẻ bị dị ứng với protein sữa bò ; và cho bệnh nhân bất dung nạp lactose.

LIỀU LƯỢNG và CÁCH DÙNG

Dùng muỗng lường kèm theo hộp sữa. Pha 1 muỗng sữa bột với 60 ml nước đun sôi để nguội đến khoảng 50oC. Không nên thêm nước hoặc bột làm thay đổi nồng độ.

Đổ bỏ phần sữa thừa sau khi dùng.

BẢO QUẢN

Hộp đã mở phải được đậy và bảo quản ở nơi khô mát (nhưng không cho vào tủ lạnh).

 Về trang chủ    Bản để in
Các bài viết cùng chuyên khoa [Dinh dưỡng] trong chuyên mục [Từ điển thuốc] :
  • Tothema [10/10/2011 | 16:17 GMT+7]
  • Terneurine [10/10/2011 | 11:18 GMT+7]
  • Nevramin [17/11/2008 | 7:06 GMT+7]
  • Ameferro [4/11/2008 | 12:39 GMT+7]
  • Alvityl [4/11/2008 | 12:25 GMT+7]
  • Berlamin modular [13/10/2008 | 12:16 GMT+7]
  • Calcium Corbiere [13/9/2008 | 13:17 GMT+7]
  • Siderplex [10/9/2008 | 7:12 GMT+7]
  • Coramine glucose [6/9/2008 | 4:06 GMT+7]
  • Aminosteril [1/9/2008 | 11:45 GMT+7]
  • Aminoplasmal [1/9/2008 | 11:30 GMT+7]
  • Alvesin [1/9/2008 | 11:10 GMT+7]
  • Dodecavit [13/8/2008 | 10:16 GMT+7]
  • Becilan [3/8/2008 | 10:19 GMT+7]
  • Siderfol [11/7/2008 | 10:10 GMT+7]
  • Moriamin S-2 [9/7/2008 | 6:08 GMT+7]
  • Lipofundin [13/6/2008 | 8:08 GMT+7]
  • Moriamin forte [9/6/2008 | 5:18 GMT+7]
  • Pediasure [9/6/2008 | 4:17 GMT+7]
  • Grovit [19/5/2008 | 10:14 GMT+7]

Quảng cáo


TIỆN ÍCH ONLINE