Nutrisol-S 5%
Từ điển thuốc - Dung dịch tiêm truyền [ 18/3/2008 | 9:13 GMT+7 ]
GiaoDucSucKhoe.net (Theo Vidal)
eutic Asiac/o Diethelm

 

dung dịch tiêm truyền tĩnh mạch 5% : thùng 20 chai x 250 ml, thùng 10 chai 500 ml


THÀNH PHẦN
cho 100 ml
L-Isoleucine     352 mg
L-Leucine         490 mg
L-Lysine chlorhydrate 430 mg
L-Méthionine   225 mg
L-Phenylalanine           533 mg
L-Threonine     250 mg
L-Tryptophane            90 mg
L-Valine           360 mg
L-Arginine chlorhydrate         500 mg
L-Histidine chlorhydrate         250 mg
Acide aminoacetique   760 mg
L-Alanine         200 mg
Acide L-Glutamique     75 mg
Acide L-Aspartique     250 mg
L-Proline          100 mg
L-Serine           100 mg
L-Tyrosine       25 mg
L-Cystine         10 mg
ứng với : Tổng số acide amine            5000 mg
D-Sorbitol        5000 mg
(pH)     (5,0 - 7,0)
(Tỉ lệ áp suất thẩm thấu với dd muối sinh lý) (tương đương 3)
(Các acide amine tự do)          (4.760 mg/dl)
(Nitơ toàn phần)         (725 mg/dl)
(Na+)  (37 mEq/l)
(Cl-)     (59 mEq/l)
(Calorie)          (40 kcal/dl)

CHỈ ĐỊNH

Cung cấp acide amine trong những trường hợp :

- Giảm proteine huyết.

- Suy dinh dưỡng.

- Tiền và hậu phẫu.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Không được dùng trong các trường hợp :

- Bệnh nhân hôn mê gan hoặc có nguy cơ cao.

- Bệnh nhân suy thận nặng hoặc tăng natri huyết.

- Bệnh nhân có rối loạn biến dưỡng acide amine và không dung nạp fructose di truyền (suy gan và thận nặng có thể xảy ra).

THẬN TRỌNG LÚC DÙNG

Dùng thận trọng trong các trường hợp :

- Toan máu tiến triển.

- Suy tim sung huyết.

TÁC DỤNG NGOẠI Ý

Dị ứng : Nổi mẩn đôi khi có xảy ra. Khi đó ngưng dùng thuốc.

Hệ tiêu hóa : Buồn nôn và ói đôi khi xảy ra.

Hệ tuần hoàn : Nặng ngực, tim đập nhanh đôi khi xảy ra.

Dùng nhanh liều cao : Có thể dẫn đến toan huyết.

Các dấu hiệu khác : Run, sốt, nóng, nhức đầu đôi khi xảy ra.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Liều lượng :

Người lớn : 20 ml (tương ứng 1 g acide amine)/kg/ngày, tối đa 30 ml (tương ứng 1,5 g acide amine)/kg/ngày.

Trẻ em và trẻ sơ sinh : 40 ml (tương ứng 2 g acide amine)/kg/ngày, tối đa 50 ml (tương ứng 2,5 g acide amine)/kg/ngày.

Liều trên có thể điều chỉnh tùy theo tuổi, tình trạng và trọng lượng cơ thể. Liều tối đa mỗi ngày : 4 chai 500 ml (tương ứng 100 g D-Sorbitol).

Nutrisol-S (5 %) chứa khoảng 37 mEq/L Na+ và 59 mEq/L Cl-. Khi sử dụng liều cao hoặc kết hợp với các dung dịch điện giải khác, cần lưu ý thăng bằng điện giải.

Nên sử dụng Nutrisol-S (5 %) bằng đường truyền tĩnh mạch chậm.

Cách dùng :

Người lớn : 20-500 ml/lần, truyền tĩnh mạch chậm hoặc nhỏ giọt tĩnh mạch. Tốc độ truyền vào khoảng 10 g acide amine trong vòng 60 phút (60-100 phút/500 ml tương ứng 80-60 giọt/phút).

BẢO QUẢN

Nhiệt độ phòng.

 Về trang chủ    Bản để in
Các bài viết cùng chuyên khoa [Dinh dưỡng] trong chuyên mục [Từ điển thuốc] :
  • Tothema [10/10/2011 | 16:17 GMT+7]
  • Terneurine [10/10/2011 | 11:18 GMT+7]
  • Nevramin [17/11/2008 | 7:06 GMT+7]
  • Ameferro [4/11/2008 | 12:39 GMT+7]
  • Alvityl [4/11/2008 | 12:25 GMT+7]
  • Berlamin modular [13/10/2008 | 12:16 GMT+7]
  • Calcium Corbiere [13/9/2008 | 13:17 GMT+7]
  • Siderplex [10/9/2008 | 7:12 GMT+7]
  • Coramine glucose [6/9/2008 | 4:06 GMT+7]
  • Aminosteril [1/9/2008 | 11:45 GMT+7]
  • Aminoplasmal [1/9/2008 | 11:30 GMT+7]
  • Alvesin [1/9/2008 | 11:10 GMT+7]
  • Dodecavit [13/8/2008 | 10:16 GMT+7]
  • Becilan [3/8/2008 | 10:19 GMT+7]
  • Siderfol [11/7/2008 | 10:10 GMT+7]
  • Moriamin S-2 [9/7/2008 | 6:08 GMT+7]
  • Lipofundin [13/6/2008 | 8:08 GMT+7]
  • Moriamin forte [9/6/2008 | 5:18 GMT+7]
  • Pediasure [9/6/2008 | 4:17 GMT+7]
  • Grovit [19/5/2008 | 10:14 GMT+7]

Quảng cáo


TIỆN ÍCH ONLINE