Obimin
Từ điển thuốc - Thuốc nhóm dinh dưỡng, bổ, vitamin & khoáng chất [ 9/5/2008 | 8:18 GMT+7 ]
GiaoDucSucKhoe.net (Theo Vidal)

United Pharma

 

viên bao phim : chai 30 viên, 100 viên


THÀNH PHẦN
cho 1 viên:
Vitamin A         3 000 đơn vị USP
Vitamin D         400 đơn vị USP
Vitamin C         100 mg
Vitamin B1       10 mg
Vitamin B2       2,5 mg
Vitamin B6       15 mg
Vitamin B12     4 mcg
Niacinamide     20 mg
Calcium panthothenate           7,5 mg
Calcium lactate            250 mg
Acid folic          1 mg
Ferrous fumarate        90 mg
Đồng (dưới dạng sulfate đồng)          100 mcg
Iod (dạng kali iodide) 100 mcg

DƯỢC LỰC

Obimin đáp ứng nhu cầu về vitamin và chất khoáng trong suốt thời kỳ mang thai và cho con bú, thời kỳ mà người phụ nữ thường bị thiếu dinh dưỡng do phải thỏa mãn thêm những nhu cầu của thai nhi, do phải chống lại những tác nhân gây stress trong thời kỳ mang thai, những khó khăn khi sinh nở và cho con bú.

Vitamin B1: ngăn ngừa hay điều trị bệnh beriberi thường gặp trong lúc có thai và thời kỳ vị thành niên.

Vitamin B6: ngăn ngừa co giật do thiếu hụt pyridoxine trong thời kỳ vị thành niên, kiểm soát chứng buồn nôn, nôn mửa, viêm dây thần kinh và nhiễm độc huyết trong thời kỳ mang thai.

Các vitamin nhóm B giúp phòng ngừa và hiệu chỉnh sự thiếu hụt vitamin thường gặp trong thời kỳ mang thai và cho con bú.

Các tác nhân chống thiếu máu: giúp ngăn chặn chứng thiếu máu trong thời kỳ mang thai; phòng ngừa chứng thiếu máu do thiếu chất sắt và thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ thứ phát do thiếu folate. Sắt ở dạng ferrous fumarate được hấp thu tốt nhất.

CHỈ ĐỊNH

Bổ sung đầy đủ nguồn vitamin và một số ion tối cần cho sản phụ trong thời kỳ trước và sau khi sanh, và góp phần hiệu chỉnh những tình trạng rối loạn thường gặp trong thời kỳ mang thai như buồn nôn và nôn mửa, thiếu máu, chứng tê phù (beriberi), chứng viêm dây thần kinh và chuột rút.

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Mỗi ngày một viên hoặc theo sự chỉ định của bác sĩ.

BẢO QUẢN

Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30°C.

 Về trang chủ    Bản để in
Các bài viết cùng chuyên khoa [Dinh dưỡng] trong chuyên mục [Từ điển thuốc] :
  • Tothema [10/10/2011 | 16:17 GMT+7]
  • Terneurine [10/10/2011 | 11:18 GMT+7]
  • Nevramin [17/11/2008 | 7:06 GMT+7]
  • Ameferro [4/11/2008 | 12:39 GMT+7]
  • Alvityl [4/11/2008 | 12:25 GMT+7]
  • Berlamin modular [13/10/2008 | 12:16 GMT+7]
  • Calcium Corbiere [13/9/2008 | 13:17 GMT+7]
  • Siderplex [10/9/2008 | 7:12 GMT+7]
  • Coramine glucose [6/9/2008 | 4:06 GMT+7]
  • Aminosteril [1/9/2008 | 11:45 GMT+7]
  • Aminoplasmal [1/9/2008 | 11:30 GMT+7]
  • Alvesin [1/9/2008 | 11:10 GMT+7]
  • Dodecavit [13/8/2008 | 10:16 GMT+7]
  • Becilan [3/8/2008 | 10:19 GMT+7]
  • Siderfol [11/7/2008 | 10:10 GMT+7]
  • Moriamin S-2 [9/7/2008 | 6:08 GMT+7]
  • Lipofundin [13/6/2008 | 8:08 GMT+7]
  • Moriamin forte [9/6/2008 | 5:18 GMT+7]
  • Pediasure [9/6/2008 | 4:17 GMT+7]
  • Grovit [19/5/2008 | 10:14 GMT+7]

Quảng cáo


TIỆN ÍCH ONLINE